ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㖧
Bảng phân tích âm vị 㖧
Wěn
Cùng nghĩa với “吻” (hôn, môi), dễ nhớ như khi ta “vấn” vấn môi nhau trong tình yêu.
同“吻”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép