ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㗈
Bảng phân tích âm vị 㗈
Màn
Giống chữ '谩' (mạn), nghĩa là dài, rộng, kéo dài như dòng sông mênh mông (dễ nhớ vì 'mạn' cũng có nghĩa là bờ sông rộng lớn).
同“谩”。谩之讹。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép