Bản dịch của từ 㗉 trong tiếng Việt
㗉
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
È | ㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
㗉 (Tính từ)
【è】
01
Giống chữ '㓵', nghĩa là sắc bén, dùng để khắc tội phạm lên mặt, cướp bóc; cạnh sắc, vũ khí hai lưỡi; thanh kiếm (như trong tục ngữ 'bóc lột như dao sắc')
同“㓵”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【è】【ㄜˋ】【ÁC】
- Các biến thể:
- 䂮, 剠, 略, 鍔, 㓵, 𠟎
- Hình thái radical:
- ⿱,㓞,各
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨乚丿丿乚丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
掠
略
鋝
畧
稤
㔀
鋢
䤚
寽
圙
饿
䆓
搤
䙳
㕎
㱦
䳬
匎
鹗
櫮
噩
岋
和
喞
嚷
噮
嚫
啷
嘾
哇
哅
㘖
嗀
㗄
揊
晴
缾
喺
偨
圍
溚
筬
博
䛒
萬
赎
