Bản dịch của từ 㗒 trong tiếng Việt

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/AN/AN/A

(Thán từ)

ài
01

Thán từ dùng để bộc lộ nỗi buồn, sự tiếc nuối hay cảm xúc dâng trào (giống như tiếng thở dài trong tiếng Việt).

嘆詞。表示哀嘆、感慨等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống như từ “” trong tiếng Trung, thường dùng để than thở hoặc cảm thán.

同“唉”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㗒
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Hình thái radical:
⿰,口,哀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一丶一丨乚一丿乚丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép