ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㘅
Bảng phân tích âm vị 㘅
Xián
Giống chữ “衔”, nghĩa là dùng miệng ngậm hoặc kẹp (như chim kẹp mồi trong miệng)
同“衔”。用嘴叼含。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép