Giống chữ “耗” nghĩa là hao tổn, tốn kém; cũng chỉ sự thô lỗ, cẩu thả (như chuột phá hoại, làm hư hại); ví dụ như người làm việc cẩu thả, không chú ý gọi là ‘hào’ (thô sơ, lộn xộn).
同“耗”。粗疏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【hào】【ㄏㄠˋ】【HÀO】
Các biến thể:
耗
Hình thái radical:
⿰,土,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿一一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép