Giống chữ '坳', nghĩa là chỗ lõm trên mặt đất, như một cái hõm; cũng chỉ vật chất, sinh vật, hoặc mọi sự vật trong thế gian (nhớ câu 'chỗ lõm như cái áo' để dễ nhớ).
同“坳”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【ào】【ㄠˋ】【ÁO】
Các biến thể:
坳, 物
Hình thái radical:
⿰,土,勾
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
土
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨一丿乚乚丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép