ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㙂
Bảng phân tích âm vị 㙂
Duì
Bức tường đổ, hoặc bức tường ngăn (nhớ câu 'tường đổ, đối ngăn')
墙堕。一说墙隔。
Tương tự chữ 兑, chỉ cái lỗ hoặc hang (như hang động)
通“兑”。穴。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép