Bản dịch của từ 㚘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bàn

ㄅㄢˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

bàn
01

Bạn đồng hành, người cùng đi, như câu “bạn là người cùng bước trên con đường đời” (dễ nhớ vì giống từ 'bạn' trong tiếng Việt).

伴侶。後作“伴”。《説文•夫部》:“㚘,並行也……讀若伴侣之伴。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㚘
Bính âm:
【bàn】【ㄅㄢˋ】【BẠN】
Các biến thể:
伴, 扶, 赫
Hình thái radical:
⿰,夫,夫
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丿丶一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép