Cùng nghĩa với “姬”, chỉ người con gái duyên dáng, như nàng công chúa hay phi tần của vua chúa (dễ nhớ như “kê” là tên Hán Việt, gợi hình ảnh cô gái quý phái trong cung vua).
同“姬”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
姬
Hình thái radical:
⿰,女,丌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一一丿丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép