Cùng nghĩa với “sữa mẹ”; trong một số phương ngữ, chỉ mẹ (người mẹ nuôi dưỡng như sữa nuôi con). Ví dụ: “Mẹ là nguồn sữa ngọt ngào nuôi dưỡng ta lớn lên.”
同“奶”。〈方言〉母亲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【nǎi】【ㄋㄞˇ】【NÃI】
Hình thái radical:
⿰,女,𠇍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
女
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丿丶乚丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép