ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㛽
Bảng phân tích âm vị 㛽
Shān
Cách đi chậm rãi, nhẹ nhàng như dáng đi của người phụ nữ; cũng có nghĩa là chế giễu, cười nhạo (như câu 'đi sàn sạt' gợi hình ảnh bước đi thong thả).
同“姗”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép