ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㜅
Bảng phân tích âm vị 㜅
Xù
Nịnh hót, tỏ vẻ yêu mến (như người hay nịnh bợ để được yêu quý)
媚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thích, yêu thích (cảm giác tốt, ưa chuộng)
好。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép