ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㜜
Bảng phân tích âm vị 㜜
Ào
Giống chữ '傲' nghĩa là kiêu ngạo, ngẩng cao đầu như người tự hào (nhớ câu 'kiêu ngạo như sư tử' để dễ liên tưởng).
同“傲”。《集韻•号韻》:“傲,古作㜜。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép