Bản dịch của từ 㜴 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mèng

ㄇㄥˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

mèng
01

Chữ dùng trong tên người nữ, mang nghĩa tối tăm, mờ mịt (giống như bóng tối bao phủ), thường dùng để đặt tên con gái với ý nghĩa tốt đẹp, quý phái.

女子人名用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Vẻ đẹp, dung mạo xinh đẹp, dễ nhìn.

好貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㜴
Bính âm:
【mèng】【ㄇㄥˋ】【MẠNH】
Hình thái radical:
⿰,女,瞢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丨一一丨丨乚丨丨一丶乚丨乚一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép