Bản dịch của từ 㜸 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

niè
01

Cùng nghĩa với “” (niệt), chỉ tội lỗi, điều ác hoặc con cháu ngoài giá thú (con của thiếp). Ví dụ trong câu cổ: “天子之后以緣其領庶人㜸妾緣其履”, giúp nhớ rằng niệt là người con ngoài giá thú, mang ý nghĩa tội lỗi hay nghiệp chướng.

同“孽”。《漢書•賈誼傳》:“天子之后以緣其領,庶人㜸妾緣其履:此臣所謂舛也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㜸
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIỆT】
Các biến thể:
孼, 孽, 蠥, 𦽚, 𦽵, 𦾦, 𦾨, 𫲕, 𫲖, 𫲖, 𭒯
Hình thái radical:
⿱,薛,女
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
丨一一丨丿丨乚一乚一丶一丶丿一一丨乚丿一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép