Bản dịch của từ 㝥 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˇN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Ngủ say, ngủ ngon như gạo thơm (mỉ - giống 'mì' dễ nhớ)

同“𡬍”。《説文•㝱部》:“㝥,寐而未厭。从㝱省,米聲。”段玉裁改为“𡬍,寐而厭也。”并注云:“鉉本作‘未厭’,誤甚……此篆今本《説文》作㝥。攷《廣雅》作𡬍,《玉篇》、《廣韻》皆作𡬍,不載㝥字,可知古本《説文》作㝥也。若《集韻》云:‘㝥,或作𡬍。’《類篇》有㝥無𡬍,則鉉本盛行之故耳。今正。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㝥
Bính âm:
【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MỈ】
Các biến thể:
𡬍
Hình thái radical:
⿱,宀,⿰,爿,米
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚乚丨一丿丶丿一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép