Bản dịch của từ 㝥 trong tiếng Việt
㝥
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǐ | ㄇㄧˇ | N/A | N/A | N/A |
㝥 (Động từ)
【mǐ】
01
Ngủ say, ngủ ngon như gạo thơm (mỉ - giống 'mì' dễ nhớ)
同“𡬍”。《説文•㝱部》:“㝥,寐而未厭。从㝱省,米聲。”段玉裁改为“𡬍,寐而厭也。”并注云:“鉉本作‘未厭’,誤甚……此篆今本《説文》作㝥。攷《廣雅》作𡬍,《玉篇》、《廣韻》皆作𡬍,不載㝥字,可知古本《説文》作㝥也。若《集韻》云:‘㝥,或作𡬍。’《類篇》有㝥無𡬍,則鉉本盛行之故耳。今正。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
