Bản dịch của từ 㝭 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xǐng

ㄒㄧㄥˇN/AN/AN/A

(Tính từ)

xǐng
01

Cùng nghĩa với 'tỉnh', nghĩa là tỉnh táo, tỉnh ngộ (như tỉnh giấc, tỉnh ra khỏi mơ mộng). Ví dụ: 'tỉnh như sáo' để nhớ sự minh mẫn.

同“醒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Bính âm:
【xǐng】【ㄒㄧㄥˇ】【TỈNH】
Hình thái radical:
⿱,宀,惺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶乚丶丨丶丨乚一一丿一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép