Bản dịch của từ 㝰 trong tiếng Việt
㝰
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mián | ㄇㄧㄢˊ | N/A | N/A | N/A |
㝰 (Tính từ)
【mián】
01
〔冥㝰〕mờ mịt, không thấy rõ (như trong câu '綿綿' nghĩa là dày đặc, liên tục, không ngừng)
〔冥㝰〕不见。《説文•宀部》:“㝰,㝰㝰,不見也。”段玉裁注:“㝰與臱音義皆同。《毛詩》:‘綿綿’,《韓詩》作‘民民’。按:‘綿綿’、‘民民’,皆謂密也,即㝰㝰不見之意。”《玉篇•宀部》:“㝰,冥㝰,不見。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Phòng trống không người, vắng vẻ (như trong câu '室中无人')
室中无人。《説文•宀部》:“㝰,㝰㝰,不省人。”徐鍇繫傳:“室中無人也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mián】【ㄇㄧㄢˊ】【MIÁN】
- Các biến thể:
- 𡫛
- Hình thái radical:
- ⿱,宀,臱
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 宀
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶乚丿丨乚一一一丶丶乚丿乚丶一乚丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綿
绵
䫵
䰓
瞑
㮌
㒙
芇
緜
䃇
㬆
矊
宦
宒
寶
寔
寧
宇
寕
寵
㝟
㝦
宀
宥
䵧
䉚
藧
癏
繩
譃
䒏
鹭
藛
藦
穣
䥀
