Bản dịch của từ 㞘 trong tiếng Việt
㞘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dū | ㄉㄨ | N/A | N/A | N/A |
㞘 (Danh từ)
【dū】
01
(phương ngữ) mông, đít: ~子 (đít nhỏ) – dễ nhớ như 'đô' đít.
〈方〉屁股:~子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(phương ngữ) chỉ phần đáy của đồ vật hoặc không gian: đáy vò, đáy bát – như đáy chậu, đáy bát trong nhà.
〈方〉泛指器物或空间的的底部:瓮~。碗~底。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(phương ngữ) theo sát, bám sát phía sau: ~住追上来了 (bám sát theo sau) – nhớ như 'đô' theo sát.
〈方〉紧跟(在后面):~住追上来了。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Giống chữ “䐁” (một chữ khác cùng nghĩa).
同“䐁”。
Ví dụ
