Bản dịch của từ 㞘 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄉㄨN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

(phương ngữ) mông, đít: ~ (đít nhỏ) – dễ nhớ như 'đô' đít.

〈方〉屁股:~子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(phương ngữ) chỉ phần đáy của đồ vật hoặc không gian: đáy vò, đáy bát – như đáy chậu, đáy bát trong nhà.

〈方〉泛指器物或空间的的底部:瓮~。碗~底。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(phương ngữ) theo sát, bám sát phía sau: ~住追上来了 (bám sát theo sau) – nhớ như 'đô' theo sát.

〈方〉紧跟(在后面):~住追上来了。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Giống chữ “” (một chữ khác cùng nghĩa).

同“䐁”。

Ví dụ
㞘
Bính âm:
【dū】【ㄉㄨ】【ĐÔ】
Các biến thể:
䐁, 𡰪, 𡱰
Hình thái radical:
⿸,尸,豖
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
乚一丿一丿乚丿丿丶丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép