ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㞙
Bảng phân tích âm vị 㞙
Niào
Cùng nghĩa với “尿” – nước tiểu, hành động đi tiểu (nhớ câu: “Niệu” là nước tiểu, dễ nhớ như “nước niệu” trong cơ thể).
同“尿”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép