ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㞣
Bảng phân tích âm vị 㞣
Fēn
Cùng nghĩa với “芬”, chỉ mùi thơm dễ chịu, hương thơm ngọt ngào như hương hoa lan tỏa trong không khí.
同“芬”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép