Bản dịch của từ 㞥 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cén

ㄘㄣˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

cén
01

Sâu trong núi, như vào tận thâm sơn cùng cốc (nhớ câu 'sẩn sàng vào núi sâu').

入山深貌。《説文•入部》:“㞥,入山之深也。”《玉篇•入部》:“㞥,入山谷之深也。”《廣韻•侵韻》:“㞥,入山深皃。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㞥
Bính âm:
【cén】【ㄘㄣˊ】【SẨN】
Hình thái radical:
⿱,山,入
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép