ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㞩
Bảng phân tích âm vị 㞩
Lán
Cùng nghĩa với chữ “岚” (làn) chỉ sương mù núi non, như làn khói mờ ảo trên đỉnh núi vào buổi sáng sớm.
同“岚”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép