ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㞬
Bảng phân tích âm vị 㞬
Qìn
Giống như “gần”, chỉ sự gần kề, cận bên (dễ nhớ vì cận nghĩa là gần, như trong cận thị)
同“近”。近。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép