Bản dịch của từ 㞿 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Chữ sai của '', chỉ tên núi, tên huyện, tên sông ở tỉnh Sơn Tây, cũng mang nghĩa phân nhánh, rẽ nhánh (như đường rẽ, nhánh sông). Hình ảnh dễ nhớ: 'Kỳ' như con đường rẽ nhánh, giống như 'kỳ' trong từ 'kỳ lạ' nhưng ở đây là phân nhánh.

“岐”的讹字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㞿
Bính âm:
【qí】【ㄑㄧˊ】【KỲ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿳,山,土,乂,〾,⿱,山,支
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép