Bản dịch của từ 㠥 trong tiếng Việt
㠥
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Léi | ㄌㄟˊ | N/A | N/A | N/A |
㠥 (Tính từ)
【léi】
01
Giống chữ “磥”, nghĩa là gồ ghề, lởm chởm như đá tảng, cao và hiểm trở (như núi đá lởm chởm)
同“磥”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dùng làm tên núi, thường chỉ núi cao hiểm trở
用于山名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【léi】【ㄌㄟˊ】【LÔI】
- Các biến thể:
- 礧
- Hình thái radical:
- ⿰,山,壘
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚丨丨乚一丨一丨乚一丨一丨乚一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
卛
㲶
箻
爈
慮
勴
葎
氯
繂
率
哷
滤
嶶
崸
崍
㟓
㞽
嵐
崓
豈
㟊
㠏
崛
岻
纇
欍
籖
䵙
鐰
闦
䑍
瓔
䘂
㶖
䭤
飆
