Bản dịch của từ 㠩 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

ㄏㄨㄤˉN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống chữ “”, nghĩa là rộng lớn, hoang vu; cũng có nghĩa là đến, cư trú, hoặc bỏ mặc không chăm sóc (như vùng đất hoang không người trông nom). (Dễ nhớ: 'hoang' như vùng đất hoang vu, bỏ hoang)

同“巟”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㠩
Bính âm:
【ㄏㄨㄤˉ】【HOANG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,亾,𫶧,⿱,亾,⿲,丿,丨,乚
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿丶乚丿丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép