Bản dịch của từ 㠭 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhǎn

ㄓㄢˇN/AN/AN/A

(Động từ)

zhǎn
01

Cùng nghĩa với chữ “” (triển), nghĩa là mở rộng, trải ra như triển khai tấm vải; nhớ câu thành ngữ “triển khai công việc” để dễ nhớ.

同“展”。《説文•㠭部》:“㠭,極巧視之也。从四工。”段玉裁裁注:“凡展布字當用此,展行而㠭廢矣。”《玉篇•㠭部》:“㠭,今作展。”宋虞剛簡《南鄉子•序》:“用子和韻送㠭西歸就試,㠭屢勸余早還家,因一致意。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㠭
Bính âm:
【zhǎn】【ㄓㄢˇ】【TRIỂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,⿱,工,工,⿱,工,工,⿱,⿰,工,工,⿰,工,工
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨一一丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép