ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㡭
Bảng phân tích âm vị 㡭
Jì
Giống chữ “繼” (kế), nghĩa là tiếp tục, nối tiếp, kế thừa (như dòng sông chảy tiếp không ngừng).
同“繼”。《説文•糸部》:“繼,續也。从系㡭。一曰反𢇍為繼。”《正字通•幺部》:“㡭,繼本字。”《帝堯碑》:“後太守河南張寵,㡭擬前緒,到官始初,出錢二千。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép