Bản dịch của từ 㡭 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Giống chữ “” (kế), nghĩa là tiếp tục, nối tiếp, kế thừa (như dòng sông chảy tiếp không ngừng).

同“繼”。《説文•糸部》:“繼,續也。从系㡭。一曰反𢇍為繼。”《正字通•幺部》:“㡭,繼本字。”《帝堯碑》:“後太守河南張寵,㡭擬前緒,到官始初,出錢二千。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㡭
Bính âm:
【jì】【ㄐㄧˋ】【KẾ】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フフ丶フフ丶一フフ丶フフ丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép