Bản dịch của từ 㢉 trong tiếng Việt
㢉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chá | ㄔㄚˊ | N/A | N/A | N/A |
㢉 (Danh từ)
【chá】
01
Nhà rộng mở, như mái nhà giang rộng (dễ nhớ: 㢉 như 'xà' nhà rộng mở)
敞开的屋。《説文•广部》:“㢉,開張屋也。”段玉裁注:“謂屋之開張者也。”《集韻•陌韻》:“㢉,張設屋也。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một huyện cổ, gần huyện Phù Thành, tỉnh Sơn Đông ngày nay
古县名。在今山东省郛城县附近。《説文•广部》:“㢉,濟陰有㢉縣。”《水經注•瓠子河》:“瓠河又東逕㢉縣故城南。”
Ví dụ
