Bản dịch của từ 㢌 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ē

N/AN/AN/A

(Danh từ)

ē
01

Cùng nghĩa với chữ “” (bệnh tật, đau ốm), thường dùng trong văn tự cổ; nhớ như “á” đau ốm, dễ liên tưởng.

同“痾”。参见:《碑别字新编·十三画·痾字》引〈隋王成墓志〉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㢌
Bính âm:
【ē】【ㄜ】【Á】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿸,广,阿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
广
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丿乚乚丨一丨乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép