ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㢨
Bảng phân tích âm vị 㢨
Hàn
Chống đỡ, từ chối như cung kéo để ngăn cản (nhớ câu 'hàn cung' là cung chống đỡ)
弓拒。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tên một huyện xưa
县名。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép