ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㢺
Bảng phân tích âm vị 㢺
Xián
Cung dây đàn, dây cung (như dây đàn, dây cung tên), hoặc đoạn dây căng; cũng chỉ cung dây của cung trăng (khoảng thời gian âm lịch).
同“弦”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép