Cùng nghĩa với chữ “丹” trong 《説文解字》, chỉ màu đỏ tươi như son, hay một loại thuốc viên tinh chế (như viên đan trong y học cổ truyền). (Gợi nhớ: “đan” như màu son đỏ thắm trên môi người Việt)
同“丹”《説文•丹部》:“㣋,亦古文丹。”
Ví dụ
Bính âm:
【dān】【ㄉㄢ】【ĐAN】
Các biến thể:
丹
Hình thái radical:
⿰,丼,彡
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
彡
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一一丿丨丶丿丿丿
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép