ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㣍
Bảng phân tích âm vị 㣍
Tái
Cùng nghĩa với chữ “台㈤”, chỉ cái bục cao, nơi đặt để hoặc danh hiệu cao quý; cũng là tên một vì sao (như bục sân khấu, hoặc đài quan sát)
同“台㈤”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép