Bản dịch của từ 㣘 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Giống như chữ '', chỉ tình trạng co rút, chuột rút ở chân và bàn chân khi trời lạnh, khiến khớp không thể duỗi ra được (nhớ câu: 'Chân co cư, lạnh run rẩy').

同“跔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㣘
Bính âm:
【jū】【ㄐㄩ】【CƯ】
Hình thái radical:
⿰,彳,句
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丿丿丨丿乚丨乚一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép