ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
㣤
Bảng phân tích âm vị 㣤
Jiàn
Cùng nghĩa với 'tiện' (踐): giẫm lên, đạp lên; thực hiện, tiến hành (như giẫm lên mặt đất, tiến hành công việc).
同“践”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép