Bản dịch của từ 㣽 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shù

ㄕㄨˋN/AN/AN/A

(Động từ)

shù
01

Cùng nghĩa với “” – tha thứ, rộng lượng như mẹ hiền bao dung con thơ (dễ nhớ vì “thục” gần âm với “thứ” trong tha thứ).

同“恕”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với “” – tức giận, nổi giận như lửa cháy trong lòng (dễ nhớ vì “thục” đối lập với tha thứ, thể hiện cảm xúc mạnh).

同“怒”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㣽
Bính âm:
【shù】【ㄕㄨˋ】【THỤC】
Các biến thể:
怒, 恕
Hình thái radical:
⿱,女,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
乚丿一丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép