Bản dịch của từ 㤃 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fáng

ㄈㄤˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

fáng
01

Ghen tỵ, ganh ghét (nhớ câu thành ngữ 'ghen ăn tức ở' để dễ nhớ)

忌妒。《玉篇•心部》:“㤃,忌也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tương tự chữ '', có nghĩa là làm hại, cản trở (nhớ câu '妨害' nghĩa là gây trở ngại)

同“妨”。损害;妨害。《集韻•陽韻》:“妨,《説文》:‘害也。’或作㤃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㤃
Bính âm:
【fáng】【ㄈㄤˊ】【PHƯƠNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,方
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丶一乚丿

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép