Bản dịch của từ 㤅 trong tiếng Việt
㤅
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ài | ㄞˋ | N/A | N/A | N/A |
㤅 (Động từ)
【ài】
01
Cùng nghĩa với chữ “愛” (yêu thương, quý mến); trong 《説文•心部》 ghi là “惠” (ân huệ), 《玉篇•心部》 ghi là chữ này nay viết thành “愛”; ví dụ trong 《亢倉子•君道》 nói về lòng yêu thương giữa người với người và người với chủ.
同“愛”。《説文•心部》:“㤅,惠也。”《玉篇•心部》:“㤅,今作愛。”《亢倉子•君道》:“士有天下人㤅之而主不㤅者,有主獨㤅之而天下人不㤅者。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
