Bản dịch của từ 㤅 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ài

ㄞˋN/AN/AN/A

(Động từ)

ài
01

Cùng nghĩa với chữ “” (yêu thương, quý mến); trong 《説文心部》 ghi là “” (ân huệ), 《玉篇心部》 ghi là chữ này nay viết thành “”; ví dụ trong 《亢倉子君道》 nói về lòng yêu thương giữa người với người và người với chủ.

同“愛”。《説文•心部》:“㤅,惠也。”《玉篇•心部》:“㤅,今作愛。”《亢倉子•君道》:“士有天下人㤅之而主不㤅者,有主獨㤅之而天下人不㤅者。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㤅
Bính âm:
【ài】【ㄞˋ】【ÁI】
Các biến thể:
忌, 愛
Hình thái radical:
⿱,旡,心
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一乚丿乚丶乚丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép