Bản dịch của từ 㤹 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiú

ㄑㄧㄡˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

qiú
01

Cùng nghĩa với chữ 𢛃, thường dùng để chỉ sự thù hận, oán giận sâu sắc (như 'cừu hận'). Ngoài ra, có thể dùng như chữ với nghĩa cứu giúp, cứu tế (nhớ câu 'cứu người như cứu hỏa').

同“𢛃”。《集韻•尤韻》:“𢛃,或作㤹。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㤹
Bính âm:
【qiú】【ㄑㄧㄡˊ】【CỪU】
Các biến thể:
救, 𢛃
Hình thái radical:
⿰,忄,求
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一乚丶丶丿丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép