Bản dịch của từ 㥄 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊN/AN/AN/A

(Động từ)

líng
01

Thương xót, cảm thương như khi thấy người khác đau khổ (như câu thơ Tang: 'lâu ngày thương nhớ mà lặng lẽ xót xa')

哀怜。唐元結《閔岭中》:“久懷懷以㥄惋,卻遲迴而永歎。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kinh hãi, sợ hãi đến run rẩy (như trong câu: 'các chư hầu đều kinh sợ, run rẩy trong lòng')

惊恐。《淮南子•兵略》:“建鼓不出庫,諸侯莫不慴㥄沮膽其處。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㥄
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Hình thái radical:
⿰,忄,夌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶一丨一丿乚丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép