Bản dịch của từ 㥝 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄧˇN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Mài giũa, rèn luyện bản thân như mài dao sắc bén (như câu 'mài dao cho bén để cắt'), cũng có nghĩa là khích lệ, thúc đẩy hành động

磨砺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ , nghĩa là dừng lại, chấm dứt việc gì đó

同“弭”,停止。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

㥝
Bính âm:
【mǐ】【ㄇㄧˇ】【MỈ】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,弭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶乚一乚一丨丨一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép