Bản dịch của từ 㦓 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Rān

ㄖㄢˊN/AN/AN/A

(Tính từ)

rān
01

Ý chí khó khăn, tâm trạng khó nắm bắt như 'nhiên' (khó khăn trong suy nghĩ, ý định yếu ớt); cảm giác chán nản, sợ hãi như khi gặp chuyện không như ý

同“㒄”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ý chí yếu ớt, dễ bị lung lay như lá 'nhiên' (mỏng manh, dễ gãy)

意志脆弱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cảm giác sợ hãi, hoảng loạn như khi thấy điều gì đáng sợ

恐惧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㦓
Bính âm:
【rān】【ㄖㄢˊ】【NHIÊN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,然
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丿乚丶丶一丿丶丶丶丶丶丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép