Bản dịch của từ 㦡 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄜˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Cùng nghĩa với “” (lạc), chỉ trạng thái vui vẻ, hân hoan, như khi nghe nhạc vui hay tận hưởng niềm vui trong lòng (gợi nhớ câu thành ngữ “vui như Tết” để dễ nhớ).

同“樂”。《集韻•鐸韻》:“樂,娱也。或从心。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㦡
Bính âm:
【lè】【ㄌㄜˋ】【LẠC】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,忄,樂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶丨丶丿丨乚一一乚乚丶乚乚丶一丨丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép