Bản dịch của từ 㧃 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shōu

ㄕㄡN/AN/AN/A

(Động từ)

shōu
01

Cùng nghĩa với “” (thu), nghĩa là gom lại, thu hoạch, thu nhận; cũng có nghĩa là cất giữ, đóng lại, buộc chặt, kiềm chế, kết thúc; như cành cây quấn quýt, rối rắm; liên quan, hợp tác, cùng nhau liên kết (dễ nhớ như câu “thu gom, thu hoạch mùa màng” trong tiếng Việt).

同“收”。《玉篇•手部》:“㧃,古收字,聚也。”《集韻•尤韻》:“收,《説文》:‘捕也。’一曰夏冠名。古作㧃。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㧃
Bính âm:
【shōu】【ㄕㄡ】【THU】
Các biến thể:
摎, 收
Hình thái radical:
⿰,扌,丩
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一乚一乚丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép