Bản dịch của từ 㧈 trong tiếng Việt
㧈
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐn | ㄧㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
㧈 (Động từ)
【yǐn】
01
Cùng nghĩa với “引” (dẫn), nghĩa là kéo, thu hút, hướng dẫn, giới thiệu, trích dẫn, hoặc rút lui (như khi dẫn dắt ai đó đi). Hãy nhớ “dẫn” như cách bạn “dẫn” bạn bè đi chơi.
同“引”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yǐn】【ㄧㄣˇ】【DẪN】
- Các biến thể:
- 引
- Hình thái radical:
- ⿰,扌,弓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 扌
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一乚一乚一乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
癮
粌
䤺
鈏
瘾
䌥
㥯
𠃊
嶾
㾙
蘟
縯
蔭
䚿
䡛
㴽
隠
䌠
䤃
荫
梀
飮
㗃
隐
㧠
摵
扣
搽
捾
抺
搡
摅
撧
揳
据
撮
芌
丠
纡
犴
𠆽
奺
企
迅
共
𠛀
过
㫐
