Bản dịch của từ 㧌 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mào

ㄇㄠˋN/AN/AN/A

(Động từ)

mào
01

Giống như chữ '', nghĩa là chọn lựa, chọn ra (như chọn lá non để ăn, dễ nhớ vì 'mạo' nghe gần giống 'món' ăn ngon).

同“芼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giống như chữ '', nghĩa là tiêu hao, hao tổn (nhớ dễ vì 'mạo' hao hụt, mất dần).

同“耗”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㧌
Bính âm:
【mào】【ㄇㄠˋ】【MẠO】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,扌,毛
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一乚一丿一一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép