Bản dịch của từ 㧜 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liè

ㄌㄧㄝˋN/AN/AN/A

(Động từ)

liè
01

Trích dẫn từ《关中奏议》: mô tả cảnh chen chúc, không thể giơ tay ra, tâm trạng hoảng loạn

《闗中奏议·关中奏议》:“……馀人官军在前者奋死力战在内者挤㧜不得展手彼时心慌目乱莫辨谁何直……”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Giống như chữ , nghĩa là nắm, giữ tóc hoặc kéo; (tiếng Quảng Đông) nhìn thoáng qua

义同“擸”、“折]”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

㧜
Bính âm:
【liè】【ㄌㄧㄝˋ】【LIỆT】
Hình thái radical:
⿰,⺘,匝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一一丨フ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép